mấy giờ rồi

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Hữu Triều)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Con_duong_den_lop_doan1.mp3 Ngay_va_dem.swf Dong_Ho__Don_Xuan.swf CHIEU_VE_TREN_BAN_THUONG.flv La_hat.swf Khoanh_khac.swf Nho_on_thay_co2.swf Alfsong.swf Chuc_Tet.swf Cao_tho_va_ga_trong1.swf Cao_tho_va_ga_trong.swf Truyen_cay_tre_tram_dot.swf Ho_den.jpg Tu_truong_trai_dat.gif Trai_dat.png Trai_Dat_va_Vu_tru6.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru5.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru4.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nguyễn Thông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Thi hoa 8 Trieu 09-10hk1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hữu Triều (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:40' 16-11-2010
    Dung lượng: 12.1 KB
    Số lượt tải: 67
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng Giáo Dục Phan Thiết
    Trường THCS Nguyễn Thông

    Tên:…………………………
    Lớp: ……..
    Đề Kiểm Tra HKI. Năm học: 2009 – 2010.
    Môn: Hóa Học 8. Thời gian 45 phút. Không kể phát đề.
    
    
    Điểm:


    Giám thị 1
    Giám thị 2
    Giám khảo1
    Giám khảo2
    
    
    Câu 1: (2 điểm). Phát biểu quy tắc hóa trị, viết biểu thức minh họa. Áp dụng. xác định hóa trị của Fe trong công thức Fe2O3.
    Câu 2: (2 điểm). Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng. Viết biểu thức minh họa. Áp dụng, tính khối lượng khí oxi tham gia phản ứng khi đốt chất 1,2 g cacbon trong không khí thu được 4,4 gam khí cacbonđioxit.
    Câu 3: (1 điểm). Cấu tạo của nguyên tử. Tại sao nói nguyên tử trung hòa về điện?
    Câu 4: (2 điểm). Tính số phân tử và khối lượng của:
    a) 0,25 mol CuSO4
    b) 0,05 mol CO2
    Câu 5: (1 điểm). Lập phương trình hóa học của các phản ứng sau :
    a) Al + O2 → Al2O3
    b) Al + Cl2 → AlCl3
    Câu 6: (2 điểm). Cho 13 gam kẽm tác dụng vừa đủ với axit clohiđric theo phương trình
    Zn + HCl ( ZnCl2 + H2
    a) Tính số mol Zn và lập phương trình phản ứng trên.
    b) Tính thể tích khí H2 thoát ra (đktc).
    c) Tính khối lượng axit clohiđric (HCl) đã dùng cho phản ứng trên.
    ( Cho: Cu = 64; C = 12; O = 16; Fe = 56; Cl = 35,5; H = 1; Al = 27, S = 32 ).
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    ………………………………………………………………………………………………………………..
    Đáp án: Biểu điểm. Hóa Học 8. năm học 2009 – 2010. GV: Phạm Hữu Triều.
    Câu 1: (2 điểm).
    Phát biểu quy tắc hóa trị. (1 điểm).
    Trong công thức hóa học (2 nguyên tố HH trở lên) tích của trị số và hóa trị của nguyên tố này bằng tích của chỉ số và hóa trị của nguyên tố kia.
    Biểu thức minh họa. a.x = b.y trong đó a,b là hóa trị của nguyên tố. x,y là chỉ số. 0,5 điểm
    Áp dụng: hóa trị của Fe trong công thức Fe2O3 là:
    Gọi a là hóa trị của Fe. Ta có. a.2 = II.3 ( a = III. Vậy Fe có hóa trị III. 0,5 điểm

    Câu 2: (2 điểm).
    Phát biểu định luật bảo toàn khối lượng. (1 điểm).
    Trong một phản ứng hóa học, tổng khối lượng của các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.
    Viết biểu thức minh họa. 0,5 điểm A + B ( C + D
    mA + mB = mC + mD
    Áp dụng. Khối lượng khí oxi tham gia phản ứng là: C + O2 ( CO2.
    mC + mO2 = m CO2 ( mO2 = mCO2 – mC = 4,4 – 1,2 = 3,2 g. 0,5 điểm

    Câu 3: (1 điểm)..
    Cấu tạo của nguyên tử: Hạt nhân: proton mang điện tích dương và nơtron mang điện tích âm.
    (0,5điểm) Vỏ: có các elec tron quay xunh quanh hạt nhân mang điện tích âm.
    Nguyên tử trung hòa về điện là do số e = số p. 0,5 điểm

    Câu 4: (2 điểm).
    a) Tính số phân tử 0,25 mol CuSO4. N = 0,25.6.1023 = 1,5.1023 phân tử. 0,5 điểm
    Khối lượng của 0,25 mol CuSO4. m = n.M = 0,25.160 = 32 g. 0,5 điểm
    b) Tính số phân tử 0,05 mol CO2. N = 0,05.6.1023 = 0,3.1023 phân tử. 0,5 điểm
    Khối lượng của 0,05 mol CO2. m = n.M = 0,05.44 = 2,2 g. 0,5 điểm
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    click vào đôi chim để trở về đầu trang