mấy giờ rồi

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Hữu Triều)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Con_duong_den_lop_doan1.mp3 Ngay_va_dem.swf Dong_Ho__Don_Xuan.swf CHIEU_VE_TREN_BAN_THUONG.flv La_hat.swf Khoanh_khac.swf Nho_on_thay_co2.swf Alfsong.swf Chuc_Tet.swf Cao_tho_va_ga_trong1.swf Cao_tho_va_ga_trong.swf Truyen_cay_tre_tram_dot.swf Ho_den.jpg Tu_truong_trai_dat.gif Trai_dat.png Trai_Dat_va_Vu_tru6.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru5.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru4.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nguyễn Thông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TEST E 6-UNIT2(2011-2012)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 17h:53' 26-08-2011
    Dung lượng: 37.5 KB
    Số lượt tải: 453
    Số lượt thích: 0 người
    Full name(họ và tên):…………………………….Class(lớp) ……………
    Marks(điểm):……………………..
    Remarks(lời phê,nhận xét):………………………………………………

    (CLASS 6) Unit 2:

    I. HÃY ĐIỀN CÁC GIỚI TỪ THÍCH HỢP VÀO CHỖ TRỐNG:
    1)Stand ………………… 2)Sit …………………………
    3)Come ………………... 4)I live……….a street.
    5)I live………a house. 6)I live………Vietnam.
    7)I live……….a city. 8)I live…….Le Loi street.
    9)I live …….HCM city. 10)What is this …….English?
    II. HÃY HOÀN TẤT CÁC MẨU ĐỐI THOẠI SAU:
    1)-Hello.My name’s Mai. ……………………………..?
    -My name………………….Tom.
    -How ……………are you?
    -………………eleven years old. …………….?
    -…………………..twelve.
    -Where …………………………live?
    -I live …………Tran Hung Dao street.
    2) -Good evening.
    -……………….How are you?
    -Fine,thank……….And ………..?
    -Fine,thanks.
    -Where………you………….?
    -I live ……….Le Loi street.
    III. ĐẶT CÂU HỎI VỚI ’WHAT’ VÀ TRẢ LỜI THEO TỪ GỢI Ý:
    1)This/ desk(bàn học).
    ( What is this? –This is a desk.
    2)That/clock(đồng hồ treo tường).
    (…………………….?-…………………………….
    3)This/eraser(cục tẩy,gôm).
    (………………………?-…………………………..
    4)That/ruler(thước kẽ).
    (………………………...?-…………………………
    5)This/pencil(bút chì).
    (…………………………?-…………………………
    6)That/board(cái bảng).
    (………………………….?-…………………………
    7)This/door(cửa cái).
    (…………………………?-…………………………
    8)That/waste basket(thùng rác).
    (……………………….?-……………………………..
    9)This/book(cuốn sách).
    (………………………..?-………………………………

    IV.HÃY TRẢ LỜI CÁC CÂU HỎI SAU:
    1)What is this? -……………………………pencil.
    2)What’s your name? -………………..Loan.
    3)Where do you live? -…………………Hanoi.
    4)How old are you? -………………………ten.
    5)Is this your bag? -Yes,…………………
    V.HÃY GẠCH DƯỚI VÀ SỬA LỖI CÁC CÂU SAU:
    1)We are fine,thanks you. -…………………………………………………..
    2)That is a eraser. -……………………………………………
    3)Where are you live? -……………………………………………
    4)I live in Le Loi street. -………………………………………….
    5)I’m ten year old. -……………………………………..
    6)What your name? -…………………………………….
    7)My name Long. -………………………………………
    8)No,this is my schoolbag. – No,this isn’t my schoolbag.
    9)I fine,thanks. -……………………………..
    10)How are you? I’m twelve. -………………………………………
    VI.HÃY ĐẶT CÂU HỎI CHO CÂU TRẢ LỜI SAU:
    1) …………………………..?-My name’s Lan.
    2)……………………………?-I’m twelve.
    3)…………………………….?-That is a clock.
    4)…………………………….?-This is an armchair.
    5)……………………………..?-I live on Le Lai street.
    6)…………………………….?-I’m fine,thank you.
    7)……………………………….?Yes,that’s my classroom.
    8)………………………………….?-No,this isn’t my bag.
    9)………………………………….?-I live in Hue.
    10)…………………………………….?-It’s a waste basket.
    VII.VIẾT LẠI CÁC CÂU SAU,CHỌN TỪ ĐÚNG TRONG NGOẶC:
    1)Is this (you/your) pen? -………………………………………..
    2)No,this isn’t (I/my) pencil. -…………………………………….
    3)How old are (your/you) ? -……………………………………
    4) (I/my) name is Linh. -…………………………………..
    5)That is (my/I) book. -……………………………………
    6)They (is/are) stools. -…………………………………..
    7)I’m (a/an) student. -…………………………………….
    8)She (are/is/am) a teacher. -…………………………………
    9)There is a desk (on/at/in) the room. -………………………………….
    10)My sister is fifteen (years/year) old. –My sister is fifteen years old.
    IX.ĐẶT CÂU HỎI VỚI ( IS THIS….?/IS THAT……?):
    1)This is my classroom. (Is this your classroom?
    2)This is my bag. (…………………………………?
    3)That is my school. (…………………………………..?
    4)That is my teacher. (……………………………………?
    5)This is my desk. (……………………………………?
    -THE END-








     
    Gửi ý kiến

    click vào đôi chim để trở về đầu trang