mấy giờ rồi

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Hữu Triều)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Con_duong_den_lop_doan1.mp3 Ngay_va_dem.swf Dong_Ho__Don_Xuan.swf CHIEU_VE_TREN_BAN_THUONG.flv La_hat.swf Khoanh_khac.swf Nho_on_thay_co2.swf Alfsong.swf Chuc_Tet.swf Cao_tho_va_ga_trong1.swf Cao_tho_va_ga_trong.swf Truyen_cay_tre_tram_dot.swf Ho_den.jpg Tu_truong_trai_dat.gif Trai_dat.png Trai_Dat_va_Vu_tru6.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru5.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru4.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nguyễn Thông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KT HOA 8 T16

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hữu Triều (trang riêng)
    Ngày gửi: 15h:33' 16-11-2010
    Dung lượng: 6.2 KB
    Số lượt tải: 47
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng GD Phan Thiết Kiểm tra 45 phút ( tiết 16 )
    Trường THCS …………………………………. Môn: Hóa học 8
    Họ và tên: ………………………………………… Học sinh làm bài trên tờ giấy này
    Lớp: ……………… Tiết 16. Ngày ……… tháng ……… năm 2005


    
    
    


    
    
    
    A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm )
    I. Đánh dấu X vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng trong các câu sau: ( 2,5 điểm )
    Câu 1: Công thức hóa học viết sai là:
    A: K2O; B: ZnO2; C: Al(OH)3; D: FeCl2
    Câu 2: Khối lượng tính bằng đơn vị cácbon của 2 phân tử axit sunfuric ( 2 H2SO4 )là:
    A: 192; B: 194; C: 196 D: 198
    Câu 3: Biết nguyên tố Y có nguyên tử khối bằng 3,5 nguyên tử khối của nguyên tố oxi, Y là nguyên tố:
    A: sắt; B:canxi; C: natri; D: magiê
    Câu 4: Cho công thức hóa học của các chất: Brôm: ( Br ); nhôm clorua: ( AlCl3 ); magiê oxit: ( MgO ); kẽm ( Zn ); kali nitrat: ( KNO3 ); Natri hiđrôxit ( NaOH ). Trong đó có:
    A: 3 đơn chất và 3 hợp chất. B: 1 đơn chất và 5 hợp chất.
    C: 4 đơn chất và 2 hợp chất. D: 2 đơn chất và 4 hợp chất.
    Câu 5: Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo sau:
    X ( 6n, 5p, 5e ); Y ( 10p, 11e, 10n ); Z ( 5e, 5p, 5n ); T ( 11p, 11e, 12n )
    Ơû đây có bao nhiêu nguyên tố hóa học:
    A: 4; B: 3; C: 2; D: 1
    II. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chổ trống ( ……… ). ( 1 điểm )
    …………………………………… là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
    …………………………………… là khối lượng nguyên tử tính bằng đon vị các bon.
    Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau gọi là: ………………………………………
    …………………………………… là hạt đại diện cho chất , gồm 1 số nguyên tử liên kết với nhau và thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.
    III. Ghép cột A với cột B sao cho phù hợp: ( 0,5 điểm )

    Cột A
    Cột B
    Kết quả
    
    A: Đồng, Bạc , Vàng
    B: Bàn, ghế , sông , suối
    C: Phot pho đỏ, khí nitơ, khí oxi
    D: Nước chanh, nước đường, nước muối
    Kim loại
    Phi kim.
    Vật thể
    Hỗn hợp
    Đơn chất.
    A:
    B:
    C:
    D:
    
    
    B. Tự luận ( 6 điểm )
    Câu 1: Cho sơ đồ nguyên tố nhôm:Al( 13 ). Cho biết:
    số proton trong hạt nhân ………
    Số electron trong nguyên tử …………
    Số lớp electron …………
    Số electron lớp ngoài cùng …………
    Tương tự vẽ sơ đồ nguyên tử S ( 16 )

    Câu 2: Xác định hoá trị của các nguyên tố chưa biết hoá trị
    trong các hợp chất sau: I x y II z II
    K2S; Fe2O3, CO2;
    x hóa trị ……………; y hóa trị ……………; z hóa trị ……………;
    Câu 3: Một hợp chất có phân tử gồm nguyên tử nguyên tố X ( hóa trị II ) liên kết với nguyên tử oxi và nặng hơn phân tử hiđrô 20 lần. ( 3 điểm )
    Tính phân tử khối của hợp chất.
    Tính nguyên tử khối của X, cho biết tên và kí hiệu hóa học của nguyên tố x.
    Tính phần trăm về khối lượng của nguyên tố X trong hợp chất.
    Viết công thức hóa học của hợp chất.
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    Đáp án – Biểu điểm.
    A. Trắc nghiệm: ( 4 điểm )
    I. Đánh dấu X vào chữ cái đầu mỗi ý trả lời đúng trong các câu sau: ( 2,5 điểm )
    Câu 1: B; Câu 2: C; Câu 3: A; Câu 4: D; Câu 5: B.
    II. Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp để điền vào chổ trống ( ……… ). ( 1 điểm )
    a) Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
    b) Nguyên tử khối là khối lượng nguyên tử tính bằng đon vị các bon.
    c) Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    click vào đôi chim để trở về đầu trang