mấy giờ rồi

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Hữu Triều)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Con_duong_den_lop_doan1.mp3 Ngay_va_dem.swf Dong_Ho__Don_Xuan.swf CHIEU_VE_TREN_BAN_THUONG.flv La_hat.swf Khoanh_khac.swf Nho_on_thay_co2.swf Alfsong.swf Chuc_Tet.swf Cao_tho_va_ga_trong1.swf Cao_tho_va_ga_trong.swf Truyen_cay_tre_tram_dot.swf Ho_den.jpg Tu_truong_trai_dat.gif Trai_dat.png Trai_Dat_va_Vu_tru6.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru5.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru4.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nguyễn Thông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KIEMTRA 09-109-10 KT 45 DIA 6 T8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hữu Triều (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:30' 16-11-2010
    Dung lượng: 197.0 KB
    Số lượt tải: 28
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng giáo dục TP Phan Thiết Kiểm Tra 45 phút
    Trường THCS Nguyễn Thông Môn: Địa 6.
    Họ và tên: …………………….. Lớp 6... Tiết 8. Tuần 8

    Điểm
    Lời phê của giáo viên
    
    

    
    
    
    A. Trắc nghiệm 3 điểm.
    I. Khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đầu các ý trả lời đúng 2 điểm )
    1. 1: Trái đất có dạng
    A: hình cầu. B: hình tròn. C: hình vuông. D: hình chóp.
    1. 2: Kinh tuyến dối diện với kinh tuyến gốc là
    A: kinh tuyến 300 B: kinh tuyến 600 C: kinh tuyến 900 D: kinh tuyến 1800
    1. 3: Kí hiệu diện tích dùng để thể hiện
    A: sân bay, cảng biển. B: đường ô tô.
    C: vùng trồng cây công nghiệp. D: ranh giới tỉnh.
    1. 4: Nếu mỗi kinh tuyến cách nhau 10 thì trên bề mặt quả Địa Cầu từ Cực Bắc đến Cực Nam có bao nhiêu kinh tuyến?
    A: 90. B: 180. C: 240 . D: 360.
    1. 5: Theo quy ước trên bản đồ thì đầu phía trên của kinh tuyến là hướng:
    A: Bắc. B: Nam. C: Đông. D: Tây.
    1. 6: Trên bản đồ, các đường đồng mức càng xa nhau thì địa hình càng
    A: dốc. B: thoải. C: cao. D: thấp.
    1.7 Hệ Mặt Trời gồm có Mặt Trời và bao nhiêu hành tinh quay xung quanh?
    A: 6 B: 7 C: 8. D: 9.
    1. 8: Vị trí trên bản đồ được xác định
    A: bởi kinh tuyến, vĩ tuyến đi qua điểm đó.
    B: bởi kinh độ và vĩ độ của điểm đó.
    C: bởi tọa độ địa lí của điểm đó
    D: là chỗ cắt nhau của đường kinh tuyến và vĩ tuyến đi qua điểm đó.
    II. Em hãy nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng 1 điểm )
    Cột A
    Cột B
    Kết quả
    
    Kí hiệu điểm
    Kí hiệu đường
    Kí hiệu hình học
    Kí hiệu tượng hình
    vùng trồng lúa.
    nhà máy thủy điện, nhiệt điện.
    khoáng sản.
    ranh giới tỉnh.
    cây trồng vật nuôi.
    ...
    ...
    ...
    ...

    
    B. Tự luận 7 điểm.
    Câu 1: : (2,5 điểm). Tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gì? Muốn tính các khoảng cách trên thực địa( Theo đường chim bay) ta phải dựa vào đâu và tiến hành như thế nào?
    Câu 2: (0,5 điểm). Tại sao khi sử dụng bản đồ trước tiên ta phải xem bảng chú giải?
    Câu 3: (4 điểm). Em hãy dựa vào bản đồ thủ đô một số nước trong khu vực Đông Nam Á
    Hãy xác định các hướng bay từ:
    + Hà Nội đến Băng Cốc.
    + Băng Cốc đến Phnôm – pênh
    + Viêng Chăm đến Hà Nội.
    + Băng Cốc đến Yan – Gun.
    Hãy xác định tọa độ địa lí của các điểm Đ, E, H, G
    
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….
    …………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………….…………………………………………………………………………………………………………….
    Đáp án - biểu điểm: 45 phút Địa 6. Tiết 8. Năm học 2009 – 2010. GV: Đồng Thị Thảo
    Số lượng:
    A. Trắc nghiệm 3 điểm.
    I. khoanh tròn vào một trong các chữ cái A, B, C, D đầu các ý trả lời đúng. ( 2 điểm )
    Câu
    1.1
    1.2
    1.3
    1.4
    1.5
    1.6
    1.7
    1.8
    
    Đáp án
    A
    D
    C
    D
    A
    B
    C
    D
    
    
    II. Em hãy nối các ý ở cột A với cột B sao cho đúng ( 1 điểm )
    Cột A
    Cột B
    Kết quả
    
    Kí hiệu điểm
    Kí hiệu đường
    Kí hiệu hình học
    Kí hiệu tượng hình
    vùng trồng lúa.
    nhà máy thủy điện,
     
    Gửi ý kiến

    click vào đôi chim để trở về đầu trang