Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nguyễn Thông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
kiểm tra 1 tiết toán 6

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Triều (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:04' 28-11-2008
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Triều (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:04' 28-11-2008
Dung lượng: 33.5 KB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Trường THCS Nguyễn Thông
Lớp:
Tên:
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Số học 6
Tiết 39
Nhận xét của GV
Điểm
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Chọn câu trả lời đúng
Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố. Cách tính đúng là:
A. 22.6 B. 23.3 C. 6.4 D. 2.12
2. Trong các số sau , số nào là bội của 8 ?
A. 2 B. 4 C. 8 D. 18
3. Với giá trị nào của x,y thì x864y chia hết cho 2,3, 5, 9
A. x = 0; y = 5 B. x = 0; y = 0 C. x = 9; y = 0 D. cả A & C đúng
4. Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A. ( 3; 5; 7; 11( B. ( 3; 10; 7; 13( C.( 13; 15; 17; 19( D.( 1; 2; 5(
II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Tổng (hiệu ) sau có chia hết cho 9 không ?
882 – 316
2188 + 453 + 339
19854 + 2.3.4.6.15.2008
Bài 2: (2 điểm) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
A = ( x( N / 36 : x; 84 : x; 168 : x; 4 < x < 10(
Bài 3 (3 điểm) Số học sinh khối 6 của trường A có ít hơn 200 học sinh. Khi xếp hàng 8, hàng 10, hàng 15, hàng 20 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường A.
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trường THCS Nguyễn Thông
Lớp:
Tên:
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Số học 6
Tiết 39
Nhận xét của GV
Điểm
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Chọn câu trả lời đúng
1.Phân tích 36 ra thừa số nguyên tố. Cách tính đúng là:
A. 4.32 B. 22.32 C. 36.1 D. 9.4
2. Trong các số sau , số nào là bội của 14 ?
A. 2 B. 7 C. 28 D. 48
3. Với giá trị nào của x,y thì x864y chia hết cho 2,3, 5, 9
A. x = 0; y = 5 B. x = 0; y = 0 C. x = 9; y = 0 D. cả A & C đúng
4. Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A. ( 7; 11; 13; 17( B. ( 3; 7; 11; 15( C.( 13; 15; 17; 19( D.( 1; 2; 5(
II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Tổng (hiệu ) sau có chia hết cho 9 không ?
873 – 415
12565 + 831 + 33
25110 + 4.5.6.12.2007
Bài 2: (2 điểm) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
A = ( x( N / 48 : x; 80 : x; 72 : x; 3 < x < 9(
Bài 3 (3 điểm) Một trường tổ chức cho khoảng 700 đến 800 học sinh tham quan bằng ôtô. Tính số học sinh tham quan , biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không dư một ai.
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
Lớp:
Tên:
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Số học 6
Tiết 39
Nhận xét của GV
Điểm
ĐỀ 1
I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Chọn câu trả lời đúng
Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố. Cách tính đúng là:
A. 22.6 B. 23.3 C. 6.4 D. 2.12
2. Trong các số sau , số nào là bội của 8 ?
A. 2 B. 4 C. 8 D. 18
3. Với giá trị nào của x,y thì x864y chia hết cho 2,3, 5, 9
A. x = 0; y = 5 B. x = 0; y = 0 C. x = 9; y = 0 D. cả A & C đúng
4. Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A. ( 3; 5; 7; 11( B. ( 3; 10; 7; 13( C.( 13; 15; 17; 19( D.( 1; 2; 5(
II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Tổng (hiệu ) sau có chia hết cho 9 không ?
882 – 316
2188 + 453 + 339
19854 + 2.3.4.6.15.2008
Bài 2: (2 điểm) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
A = ( x( N / 36 : x; 84 : x; 168 : x; 4 < x < 10(
Bài 3 (3 điểm) Số học sinh khối 6 của trường A có ít hơn 200 học sinh. Khi xếp hàng 8, hàng 10, hàng 15, hàng 20 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường A.
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Trường THCS Nguyễn Thông
Lớp:
Tên:
Kiểm tra 1 tiết
Môn: Số học 6
Tiết 39
Nhận xét của GV
Điểm
ĐỀ 2
I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
Chọn câu trả lời đúng
1.Phân tích 36 ra thừa số nguyên tố. Cách tính đúng là:
A. 4.32 B. 22.32 C. 36.1 D. 9.4
2. Trong các số sau , số nào là bội của 14 ?
A. 2 B. 7 C. 28 D. 48
3. Với giá trị nào của x,y thì x864y chia hết cho 2,3, 5, 9
A. x = 0; y = 5 B. x = 0; y = 0 C. x = 9; y = 0 D. cả A & C đúng
4. Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
A. ( 7; 11; 13; 17( B. ( 3; 7; 11; 15( C.( 13; 15; 17; 19( D.( 1; 2; 5(
II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Bài 1: (3 điểm) Tổng (hiệu ) sau có chia hết cho 9 không ?
873 – 415
12565 + 831 + 33
25110 + 4.5.6.12.2007
Bài 2: (2 điểm) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
A = ( x( N / 48 : x; 80 : x; 72 : x; 3 < x < 9(
Bài 3 (3 điểm) Một trường tổ chức cho khoảng 700 đến 800 học sinh tham quan bằng ôtô. Tính số học sinh tham quan , biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không dư một ai.
BÀI LÀM
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..
 







Các ý kiến mới nhất