mấy giờ rồi

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Hữu Triều)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Con_duong_den_lop_doan1.mp3 Ngay_va_dem.swf Dong_Ho__Don_Xuan.swf CHIEU_VE_TREN_BAN_THUONG.flv La_hat.swf Khoanh_khac.swf Nho_on_thay_co2.swf Alfsong.swf Chuc_Tet.swf Cao_tho_va_ga_trong1.swf Cao_tho_va_ga_trong.swf Truyen_cay_tre_tram_dot.swf Ho_den.jpg Tu_truong_trai_dat.gif Trai_dat.png Trai_Dat_va_Vu_tru6.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru5.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru4.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nguyễn Thông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    kiểm tra 1 tiết toán 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Hữu Triều (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:04' 28-11-2008
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 57
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Nguyễn Thông
    Lớp:
    Tên:
    Kiểm tra 1 tiết
    Môn: Số học 6
    Tiết 39
    Nhận xét của GV
    Điểm
    
    ĐỀ 1
    I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
    Chọn câu trả lời đúng
    Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố. Cách tính đúng là:
    A. 22.6 B. 23.3 C. 6.4 D. 2.12
    2. Trong các số sau , số nào là bội của 8 ?
    A. 2 B. 4 C. 8 D. 18
    3. Với giá trị nào của x,y thì x864y chia hết cho 2,3, 5, 9
    A. x = 0; y = 5 B. x = 0; y = 0 C. x = 9; y = 0 D. cả A & C đúng
    4. Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
    A. ( 3; 5; 7; 11( B. ( 3; 10; 7; 13( C.( 13; 15; 17; 19( D.( 1; 2; 5(
    II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)
    Bài 1: (3 điểm) Tổng (hiệu ) sau có chia hết cho 9 không ?
    882 – 316
    2188 + 453 + 339
    19854 + 2.3.4.6.15.2008
    Bài 2: (2 điểm) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
    A = ( x( N / 36 : x; 84 : x; 168 : x; 4 < x < 10(
    Bài 3 (3 điểm) Số học sinh khối 6 của trường A có ít hơn 200 học sinh. Khi xếp hàng 8, hàng 10, hàng 15, hàng 20 đều vừa đủ. Tính số học sinh khối 6 của trường A.
    BÀI LÀM
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    Trường THCS Nguyễn Thông
    Lớp:
    Tên:
    Kiểm tra 1 tiết
    Môn: Số học 6
    Tiết 39
    Nhận xét của GV
    Điểm
    
    ĐỀ 2
    I. TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm)
    Chọn câu trả lời đúng
    1.Phân tích 36 ra thừa số nguyên tố. Cách tính đúng là:
    A. 4.32 B. 22.32 C. 36.1 D. 9.4
    2. Trong các số sau , số nào là bội của 14 ?
    A. 2 B. 7 C. 28 D. 48
    3. Với giá trị nào của x,y thì x864y chia hết cho 2,3, 5, 9
    A. x = 0; y = 5 B. x = 0; y = 0 C. x = 9; y = 0 D. cả A & C đúng
    4. Tập hợp nào chỉ gồm các số nguyên tố
    A. ( 7; 11; 13; 17( B. ( 3; 7; 11; 15( C.( 13; 15; 17; 19( D.( 1; 2; 5(
    II. TỰ LUẬN ( 8 điểm)
    Bài 1: (3 điểm) Tổng (hiệu ) sau có chia hết cho 9 không ?
    873 – 415
    12565 + 831 + 33
    25110 + 4.5.6.12.2007
    Bài 2: (2 điểm) Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử
    A = ( x( N / 48 : x; 80 : x; 72 : x; 3 < x < 9(
    Bài 3 (3 điểm) Một trường tổ chức cho khoảng 700 đến 800 học sinh tham quan bằng ôtô. Tính số học sinh tham quan , biết rằng nếu xếp 40 người hay 45 người vào một xe thì đều không dư một ai.
    BÀI LÀM
    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………..

     
    Gửi ý kiến

    click vào đôi chim để trở về đầu trang