Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nguyễn Thông
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
H8T16 TRIEU DE 2 tuan 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Triều (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:34' 16-11-2010
Dung lượng: 15.2 KB
Số lượt tải: 37
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hữu Triều (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:34' 16-11-2010
Dung lượng: 15.2 KB
Số lượt tải: 37
Số lượt thích:
0 người
Phòng GD Phan Thiết Kiểm tra 45 phút ( Tiết 16 )
Trường THCS Nguyễn Thông Môn: Hóa học 8. Đề số 2:
Họ và tên: ………………………………………… Lớp: …… Học sinh làm bài trên tờ giấy này
Điểm
Lời Phê của giáo viên
Ý kiến của phụ huynh
A. Trắc nghiệm:(4 điểm). Khoanh tròn vào trong các chữ cái A. B. C. D chỉ đáp án đúng.
Câu 1: Để chỉ hai phân tử hiđrô ta viết
A. 2H2 B. 2H C. H2 D. H
Câu 2: Tính chất nào sau đây cho biết chất đó là tinh khiết ?
A. Không tan trong nước. B. Không màu, không mùi.
C. Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định. D. Có vị mặn, vị ngọt, vị chua.
Câu 3: Hãy chọn CTHH phù hợp với hóa trị VI của lưu huỳnh trong số các CTHH cho dưới đây:
A. SO2 B. S2O3 C. SO3 D. S2O
Câu 4: Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo sau:
X ( 6n, 5p, 5e ); Y ( 10p, 11e, 10n ); Z ( 5e, 5p, 5n ); T ( 11p, 11e, 12n )
Ơû đây có bao nhiêu nguyên tố hóa học:
A: 4. B: 3. C: 2. D: 1.
Câu 5: Vật thể tự nhiên là:
A. Cái bàn. B. Cái nhà. C. Quả chanh. D. Quả bóng.
Câu 6: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi
A. proton; electron và nơtron. B. electron và nơtron.
C. proton và electron. D. proton và nơtron.
Câu 7: Công thức hoá học thể hiện hoá trị (III) của sắt là:
A. Fe3O4. B. FeO. C. FeCO3. D. Fe2O3.
Câu 8: Một nguyên tố có số p = 5. xác định số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố này.
A. 5 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 9: Phân tử khí ozôn gồm ba nguyên tử oxi. Công thức hóa học của ozôn là :
A. 3O B. 3O2 C. O3 D. 3O3.
Câu 10: Dãy CTHH của hợp chất là:
A. CH4 , H2SO4 , NO2 , NaHCO3. B. K , S , Cu , P.
C. Cu2O , O2 , Br2 , FeSO3. D. N2 , H2 , O2 , Cl2.
Câu 11: Nguyên tử trung hòa về điện là do
A. có số hạt proton bằng sô hạt nơtron. B. có số hạt nơtron bằng số hạt electron.
C. có số hạt proton bằng số hạt electron. D. tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron.
Câu 12: Chất có phân tử khối bằng nhau:
A. O3 và N2. B. N2 và CO. C. C2H6 và CO2. D. NO2 và SO2.
Câu 13: Công thức hóa học viết sai là
A. K2O. B. CO3. C. Al2O3. D. FeCl2.
Câu 14: Vật thể nào là vật thể nhân tạo ?
A. Mặt trăng B. Cục đá. C. Mặt trời. D. Mặt bàn.
Câu 15: Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 nguyên tử khối của nguyên tố O, X là nguyên tố nào sau đây:
A. Canxi. B. Sắt. C. Natri . D. Magie.â
Câu 16: Khối lượng tính bằng đvC của 2 phân tử axit sulfuric(2H2SO4) là:
A. 192 B. 194 C. 196 D. 198
B. Tự luận: 6 điểm
Bài 1: Lập CTHH của các hợp chất sau và tính PTK của các hợp chất:
Al (III) và O
Zn (II) và nhóm OH (I)
( Zn = 65; O = 16; Al = 27; H = 1)
Bài 2: Một hợp chất có
Trường THCS Nguyễn Thông Môn: Hóa học 8. Đề số 2:
Họ và tên: ………………………………………… Lớp: …… Học sinh làm bài trên tờ giấy này
Điểm
Lời Phê của giáo viên
Ý kiến của phụ huynh
A. Trắc nghiệm:(4 điểm). Khoanh tròn vào trong các chữ cái A. B. C. D chỉ đáp án đúng.
Câu 1: Để chỉ hai phân tử hiđrô ta viết
A. 2H2 B. 2H C. H2 D. H
Câu 2: Tính chất nào sau đây cho biết chất đó là tinh khiết ?
A. Không tan trong nước. B. Không màu, không mùi.
C. Khi đun thấy sôi ở nhiệt độ nhất định. D. Có vị mặn, vị ngọt, vị chua.
Câu 3: Hãy chọn CTHH phù hợp với hóa trị VI của lưu huỳnh trong số các CTHH cho dưới đây:
A. SO2 B. S2O3 C. SO3 D. S2O
Câu 4: Cho các nguyên tử với các thành phần cấu tạo sau:
X ( 6n, 5p, 5e ); Y ( 10p, 11e, 10n ); Z ( 5e, 5p, 5n ); T ( 11p, 11e, 12n )
Ơû đây có bao nhiêu nguyên tố hóa học:
A: 4. B: 3. C: 2. D: 1.
Câu 5: Vật thể tự nhiên là:
A. Cái bàn. B. Cái nhà. C. Quả chanh. D. Quả bóng.
Câu 6: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo bởi
A. proton; electron và nơtron. B. electron và nơtron.
C. proton và electron. D. proton và nơtron.
Câu 7: Công thức hoá học thể hiện hoá trị (III) của sắt là:
A. Fe3O4. B. FeO. C. FeCO3. D. Fe2O3.
Câu 8: Một nguyên tố có số p = 5. xác định số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố này.
A. 5 B. 3 C. 2 D. 1
Câu 9: Phân tử khí ozôn gồm ba nguyên tử oxi. Công thức hóa học của ozôn là :
A. 3O B. 3O2 C. O3 D. 3O3.
Câu 10: Dãy CTHH của hợp chất là:
A. CH4 , H2SO4 , NO2 , NaHCO3. B. K , S , Cu , P.
C. Cu2O , O2 , Br2 , FeSO3. D. N2 , H2 , O2 , Cl2.
Câu 11: Nguyên tử trung hòa về điện là do
A. có số hạt proton bằng sô hạt nơtron. B. có số hạt nơtron bằng số hạt electron.
C. có số hạt proton bằng số hạt electron. D. tổng số hạt proton và nơtron bằng số hạt electron.
Câu 12: Chất có phân tử khối bằng nhau:
A. O3 và N2. B. N2 và CO. C. C2H6 và CO2. D. NO2 và SO2.
Câu 13: Công thức hóa học viết sai là
A. K2O. B. CO3. C. Al2O3. D. FeCl2.
Câu 14: Vật thể nào là vật thể nhân tạo ?
A. Mặt trăng B. Cục đá. C. Mặt trời. D. Mặt bàn.
Câu 15: Biết nguyên tố X có nguyên tử khối bằng 3,5 nguyên tử khối của nguyên tố O, X là nguyên tố nào sau đây:
A. Canxi. B. Sắt. C. Natri . D. Magie.â
Câu 16: Khối lượng tính bằng đvC của 2 phân tử axit sulfuric(2H2SO4) là:
A. 192 B. 194 C. 196 D. 198
B. Tự luận: 6 điểm
Bài 1: Lập CTHH của các hợp chất sau và tính PTK của các hợp chất:
Al (III) và O
Zn (II) và nhóm OH (I)
( Zn = 65; O = 16; Al = 27; H = 1)
Bài 2: Một hợp chất có
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất