mấy giờ rồi

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Phạm Hữu Triều)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Con_duong_den_lop_doan1.mp3 Ngay_va_dem.swf Dong_Ho__Don_Xuan.swf CHIEU_VE_TREN_BAN_THUONG.flv La_hat.swf Khoanh_khac.swf Nho_on_thay_co2.swf Alfsong.swf Chuc_Tet.swf Cao_tho_va_ga_trong1.swf Cao_tho_va_ga_trong.swf Truyen_cay_tre_tram_dot.swf Ho_den.jpg Tu_truong_trai_dat.gif Trai_dat.png Trai_Dat_va_Vu_tru6.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru5.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru4.jpg Trai_Dat_va_Vu_tru10.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Trường THCS Nguyễn Thông

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    EXERCISES COLLECTION- P3

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 06h:20' 19-09-2011
    Dung lượng: 165.5 KB
    Số lượt tải: 606
    Số lượt thích: 0 người
    TUYỂN CHỌN BÀI TẬP LÀM THÊM NÂNG CAO TỪ GRADE 9 ( 12 ( P1)
    @@@ TEST 1:
    I.CHỌN TỪ THÍCH HỢP: (3 ms)
    1. The capital of Malaysia is _______.
    A. Bangkok B. Jakata C. Kualalumpur
    2. The Ao Dai is the traditional dress of ____ women.
    A. Chinese B. Vietnamese C. Japanese
    3. Jeans became ____ so many, many people began wearing jeans.
    A. cheap B. cheaper C. the cheapest
    4. She asked me what my name ____ .
    A. is B. were C. was
    5. It was hot ____ I turned on the air-coditional.
    A. so B. so that C. because
    6. My father likes ____ sports but my mother doesn`t.
    A. watch B. to watch C. watching
    II.CHIA ĐÚNG ĐỘNG TỪ TRONG NGOẶC: (2 ms)
    1. Nam (buy)………………. a new dictionary yesterday.
    2. His hair is very short. He (have)…………………….. a haircut.
    3. Last night my father (arrive)……………….. home at half past ten. He (take) ……………….a bath and then (go) ……………..to bed.
    4. …............. you (visit)……………… one pilla pagoda when you were in Ha Noi?
    5. My bicycle isn`t here anymore. Some one (take) …………………..it.
    6. When you (start)……………………… school ?
    When I was six.
    III.VIẾT LẠI CÂU SAU SAO Cể NGHĨA KHễNG ĐỔI: (3 ms)
    1. People don`t use dictionary very often.
    The dictionary ………………………………………………………………
    2. I don`t remember Hoa`s phone number.
    I wish …………………………………………………………………………
    3. "What is your name? "
    She asked me ………………………………………………………………
    4. Do you sometimes have a party ?
    He asked her ………………………………………………………….……
    5. We must finish our project on time.
    Our project ……………………………………………………….………….
    6. She has to do a lot of homework today.
    She wishes …………………………………………………………………
    IV.ĐIỀN GIỚI TỪ THÍCH HỢP: (2 ms)
    1. Good bye. See you ……….Monday.
    2. The bus collected us ……….. 5 o`clock early ……….. the morning.
    3. We usually go ……….. our home village at least once ………. the summer.
    4. We walked …………half an hour to reach the waterfall.
    5. They planned to have the trip …………. June.
    6. She loves to watch the star ………… night.
    *** KEY:
    I. 1. C 2. B 3. B 4. C 5. A 6. C
    II. 1. bought
    2. has had
    3. arrived - took - went
    4. Have you visited ………………………………………… ?
    5. has taken
    6. When did you start ……………………………………… ?
    III. 1. The dictionary isn`t useed very often.
    2. I wish I remembered Hoa`s phone number.
    3. She asked me What my name was.
    4. He asked her if she had a party.
    5. Our project must be finished on time.
    6. She wishes she didn`t have to do a lot of homework today.
    IV. 1. on 2. at - in 3. to - in 4. for 5. in 6. at


    @@@ TEST 2:
    I. Khoanh tròn một từ có cách phát âm khác ở phần gạch chân. ( 1 điểm )

    1. A. meat
    B. speak
    C. read
    D. breakfast
    
    2. A. children
    B. watch
    C. architect
    D. teacher
    
    3. A. sandwich
    B. table
    C. happy
    D. married
    
    4. A. floor
    B. afternoon
    C. school
    D. classroom
    
    II. Khoanh tròn đáp án thích hợp để hoàn thành các câu sau: ( 2 điểm )
    1. Our lessons start at half past seven and ................... at eleven o`clock.
    A. finish B. finishes C. finishing D. are finish
    2. There ................... a telephone on the table.
    A. are B. is C. have D. has
    3. I have two daughters. ................... names are Mai and Hoa.
    A. They`re B. They C. Their D. Theirs
    4. The Smiths ................... like playing tennis.
    A. don`t B. doesn`t C. aren`t D. isn`t
    5. ................... shoes are old but they are still good.
    A
     
    Gửi ý kiến

    click vào đôi chim để trở về đầu trang